Trang chính
Xin chào qúy độc giả. Xin chúc Qúy vị những giờ đọc vui vẻ. TS Huệ Dân và Thầy Minh Đức
Hội Phật Giáo Bordeaux Chùa Phước Bình | 41 Ave de Paris 33310 LORMONT | Tél : 05.56.06.66.55  | Site internet : www.chua-phuoc-binh.com

Tám yếu tố của Bát Chánh Đạo không phải là một tiến trình sắp xếp theo thứ tự nhất định, như là yếu tố này phải đứng trước yếu tố kia. Những yếu tố này có thể được diễn tả một cách trung lập, giống như một con sông lớn được hình thành từ những con suối nhỏ hợp lại và mỗi con suối nhỏ đều có tên và nhiệm vụ hoạt động riêng của chính nó. Nhờ sự tụ hợp góp sức của những con suối này mà con sông lớn mới tồn tại.

Trên phương diện tu tập thiết thực, tám yếu tố này được chia ra làm ba nhóm :

Nhóm giới đức, tiếng pali viết là silakkhandha, được tạo thành bởi chánh ngữ, chánh nghiệp và chánh mạng | Nhóm tâm định, tiếng pali viết là samadhikkhandha, được tạo thành bởi chánh tin tấn, chánh niệm và chánh định | Nhóm trí tuệ, tiếng pali viết là paññakkhandha, được tạo thành bởi chánh tri kiến và chánh tư duy.

Đường hướng chung của Bát Chánh Đạo qua ba nhóm Giới, Định, Huệ, là mục tiêu dẫn đến việc giải thoát ra khỏi sự khổ đau, bằng sự trừ tiệt vô minh.

I go to the Buddha as my refuge.
Buddhaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.   (Sanskrit)
I go to the Dhamma - The Teachings, as my Refuge.
Dhammam Saranam Gacchâmi. (Pali)
धर्मं  शरणं  गच्छामि।  (Sanskrit)
Dharmaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.   (Sanskrit)
I go to the Sangha - The Community, as my Refuge.
Sangham Saranam Gacchâmi.(Pali)
संघं   शरणं  गच्छामि।  (Sanskrit)
Saṃghaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.   (Sanskrit)

Traduction en français
Je prends refuge auprès du   Bouddha.
Buddham saranam gacchāmi.   (Pali)
बुद्धं  शरणं  गच्छामि। (Sanskrit)
Buddhaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.   (Sanskrit)

Je prends refuge auprès   du Dharma
Dhammam saranam gacchāmi.   (Pali)
धर्मं  शरणं  गच्छामि।  (Sanskrit)
Dharmaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.   (Sanskrit)

Je prends refuge auprès du Sangha.
Sangham saranam gacchāmi.   (Pali)
संघं   शरणं  गच्छामि। (Sanskrit)
Saṃghaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.   (Sanskrit)

Ý Việt
Con xin quy y Phật  
Buddham Saranam Gacchâmi.     (Pali)
बुद्धं  शरणं  गच्छामि। (Sanskrit)
Buddhaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.     (Sanskrit)
Con xin quy y Pháp
Dhammam Saranam Gacchâmi. (Pali)
धर्मं  शरणं  गच्छामि।  (Sanskrit)
Dharmaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.     (Sanskrit)
Con xin quy y Tăng
Sangham Saranam Gacchâmi.     (Pali)
संघं   शरणं  गच्छामि। (Sanskrit)
Saṃghaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.     (Sanskrit)
Phật học căn bản | Chánh kiến | Chánh tư duy | Chánh nghiệp | Chánh ngữ | Chánh mạng | Chánh tinh tiến 
Chánh niệm | Chánh định.