Trang chính
Xin chào qúy độc giả. Xin chúc Qúy vị những giờ đọc vui vẻ. TS Huệ Dân và Thầy Minh Đức
Hội Phật Giáo Bordeaux Chùa Phước B́nh | 41 Ave de Paris 33310 LORMONT | Tél : 05.56.06.66.55  | Site internet : www.chua-phuoc-binh.com

Đức Phật không thuyết giảng để thâu nạp tín đồ mà là để soi sáng cho người nghe t́m ra một giá trị tinh thần mới, một con đường hướng dẫn tâm linh.

Đức Phật không giải thoát con người, nhưng Ngài dạy con người phải tự chính ḿnh giải thoát lấy ḿnh, mà không cần đến sự giúp đỡ của Thượng đế hay thánh thần nào, như chính Ngài đă tự giải thoát lấy Ngài.

Là Phật tử hay không phải là Phật tử, 10 cơ sở của đức tin chân chánh của Đức Phật đă dạy thông dụng cho tất cả mọi người :

1) Chớ vội tin điều ǵ, chỉ v́ điều đó là truyền thuyết.

2) Chớ vội tin điều ǵ, chỉ v́ điều đó thuộc về truyền thống.

3) Chớ vội tin điều ǵ, chỉ v́ điều đó được nhiều người nhắc đến hay tuyên truyền.

4) Chớ vội tin điều ǵ, chỉ v́ điều đó được ghi lại trong sách vở hay kinh điển.

5) Chớ vội tin điều ǵ, chỉ v́ điều đó lư luận siêu h́nh.

6) Chớ vội tin điều ǵ, chỉ v́ điều đó phù hợp với lập trường của ḿnh.

7) Chớ vội tin điều ǵ, chỉ v́ điều ấy phù hợp với định kiến của ḿnh.

8) Chớ vội tin điều ǵ, khi điều đó được căn cứ trên những dữ kiện hời hợt.

9) Chớ vội tin điều ǵ, chỉ v́ điều ấy được sức mạnh và quyền uy ủng hộ.

 10) Chớ vội tin điều ǵ, chỉ v́ điều ấy được các nhà truyền giáo hay đạo sư của ḿnh tuyên thuyết.

I go to the Buddha as my refuge.
Buddhaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.   (Sanskrit)
I go to the Dhamma - The Teachings, as my Refuge.
Dhammam Saranam Gacchâmi. (Pali)
धर्मं  शरणं  गच्छामि।  (Sanskrit)
Dharmaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.   (Sanskrit)
I go to the Sangha - The Community, as my Refuge.
Sangham Saranam Gacchâmi.(Pali)
संघं   शरणं  गच्छामि।  (Sanskrit)
Saṃghaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.   (Sanskrit)

Traduction en français
Je prends refuge auprès du   Bouddha.
Buddham saranam gacchāmi.   (Pali)
बुद्धं  शरणं  गच्छामि। (Sanskrit)
Buddhaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.   (Sanskrit)

Je prends refuge auprès   du Dharma
Dhammam saranam gacchāmi.   (Pali)
धर्मं  शरणं  गच्छामि।  (Sanskrit)
Dharmaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.   (Sanskrit)

Je prends refuge auprès du Sangha.
Sangham saranam gacchāmi.   (Pali)
संघं   शरणं  गच्छामि। (Sanskrit)
Saṃghaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.   (Sanskrit)

Ư Việt
Con xin quy y Phật  
Buddham Saranam Gacchâmi.     (Pali)
बुद्धं  शरणं  गच्छामि। (Sanskrit)
Buddhaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.     (Sanskrit)
Con xin quy y Pháp
Dhammam Saranam Gacchâmi. (Pali)
धर्मं  शरणं  गच्छामि।  (Sanskrit)
Dharmaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.     (Sanskrit)
Con xin quy y Tăng
Sangham Saranam Gacchâmi.     (Pali)
संघं   शरणं  गच्छामि। (Sanskrit)
Saṃghaṃ śaraṇaṃ gacchāmi.     (Sanskrit)
Bát chánh đạo | Tứ diệu đế | Tứ niệm xứ | Tứ chánh cần| Tứ như ư túc | Ngũ căn | Ngũ lực | Thất giác chi
Thập nhị nhân duyên.